Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất với Tài Khoản Cent tại 2026
Tài khoản cent hiển thị số dư của bạn bằng cent thay vì đô la — một khoản tiền gửi 10 đô la sẽ hiển thị là 1.000 cent — cho phép bạn giao dịch các vị thế vi mô với rủi ro cực kỳ thấp. Chúng hoàn hảo cho những người mới bắt đầu hoàn toàn lần đầu trải nghiệm thị trường thực, hoặc để thử nghiệm các EA và chiến lược với số tiền thực được đo bằng xu. So sánh các nhà môi giới tài khoản cent theo mức tiền gửi tối thiểu, công cụ và hỗ trợ nền tảng. Cập nhật April 2026.
United Kingdom
MetaTrader 4
MetaTrader 5
Cyprus
MetaTrader 4
MetaTrader 5 Hantec Markets vs Exness - So sánh các Nhà môi giới hàng đầu trong Hướng dẫn này
So sánh Nhà môi giới Forex Hantec Markets và Exness (Tháng Tư 2026)
So sánh trực tiếp giữa Hantec Markets và Exness. Kiểm tra tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, tài sản giao dịch, tốc độ rút tiền, phương thức thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC trước khi mở tài khoản. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
Hantec Markets
Nhà Môi Giới Forex & CFD Toàn Cầu Đáng Tin Cậy Từ Năm 1990
|
Exness
Nhà Môi Giới Đa Tài Sản Toàn Cầu với Đòn Bẩy Không Giới Hạn
|
|
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Đánh giá Trustpilot | 5 | 4.7 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 3,764 | 27,079 |
| Trụ sở chính | United Kingdom | Cyprus |
| Founded | 2009 | 2008 |
| Best For | Người mới bắt đầu Spread thấp Tiền gửi thấp Scalping Giao dịch thuật toán Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Spread bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Đòn bẩy cao Scalping Khối lượng lớn Chênh lệch thấp Người mới bắt đầu Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không phí hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | ||
| Regulation | FCA (Anh) ASIC (Úc) FSC (Mauritius) FSA (Seychelles) VFSC (Vanuatu) | FCA (Anh) CySEC (Síp) FSCA (Nam Phi) FSA (Seychelles) CMA (Kenya) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | FSCS lên đến 85.000 GBP (thực thể FCA Anh) | Lên đến 20.000 EUR qua Quỹ Bồi thường Ủy ban Tài chính |
| Trading Costs | ||
| Min Spread | Từ 0.1 pip (Pro), Từ 0.6 pip (Global), Từ 2.2 pip (Cent) | Từ 0.0 pip (Raw/Zero), Từ 0.1 pip (Pro), Từ 0.2 pip (Standard) |
| Commission | $1/lô/cạnh (Pro), Không (Global/Cent) | $3.50/lô/chiều (Raw Spread), Từ $0.05/lô/chiều (Zero), Không (Standard/Pro) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | $5/tháng sau 90 ngày không hoạt động | Không |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không phí gửi tiền. Không phí rút tiền | Không phí nạp hoặc rút tiền |
| Trading Conditions | ||
| Max Leverage | 1:500 (Global), 1:30 (EU/AU retail) | 1:2000000000 (Unlimited/Offshore), 1:30 (EU/UK retail), 1:200 (EU/UK professional) |
| Min Deposit | $10 | $10 (Standard), $1 (Standard Cent), $200 (Pro/Raw Spread/Zero) |
| Execution Type | STP | Kết hợp |
| Stop Out Level | 20% | 0% (most entities) |
| Margin Call Level | 50% | 60% (Standard), 30% (Pro/Raw/Zero) |
| Instruments | 97 Forex 1985+ Cổ phiếu 21 Chỉ số 12 Hàng hóa Kim loại Năng lượng 62 Tiền điện tử | Hơn 100 Forex hơn 10 Kim loại 3 Năng lượng 5 Hàng hóa hơn 10 Chỉ số hơn 80 Cổ phiếu hơn 35 Tiền điện tử |
| Currency Pairs | 97 | 100 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | ||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ✅ Có | ✅ Có |
| Education | Hướng dẫn giao dịch Thuật ngữ Lịch kinh tế Trading Central | Học viện giao dịch Hướng dẫn video Hội thảo trực tuyến Phân tích thị trường Thuật ngữ giao dịch |
| Account & Support | ||
| Account Types | Global Cent Pro Hồi giáo PAMM Demo | Standard Standard Cent Pro Raw Spread Zero Islamic Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Tiền điện tử Perfect Money | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller Perfect Money Tiền điện tử (Bitcoin USDT) |
| Withdrawal Speed | Cùng ngày (ví điện tử), 1-2 ngày (thẻ), 3-5 ngày (chuyển khoản ngân hàng) | Ngay lập tức (ví điện tử/tiền điện tử), 1-3 ngày làm việc (thẻ/ngân hàng) |
| Support Hours | 24/5 | Hỗ trợ trực tiếp 24/7 qua Chat, Email, Điện thoại |
Hantec Markets
Exness
Tạo so sánh của riêng bạn
Chọn từ 2-6 nhà môi giới trong hướng dẫn này và mở chúng trong bảng so sánh đầy đủ.
Mẹo: nếu bạn không chọn nhà môi giới nào, chúng tôi sẽ bắt đầu với 2 nhà môi giới hàng đầu trong hướng dẫn này.