FXOpen có bao nhiêu loại tài khoản, và sự khác biệt giữa chúng là gì?
Trả lời
FXOpen cung cấp các loại tài khoản sau:
Các loại tài khoản: Micro, STP, ECN, PAMM ECN, Hồi giáo, Demo
Có tài khoản Hồi giáo (không hoán đổi) không?
✅ Có — Tài khoản không hoán đổi không tính hoặc nhận lãi qua đêm, phù hợp cho các nhà giao dịch tuân theo nguyên tắc tài chính Hồi giáo.
So sánh các tính năng tài khoản, chênh lệch và hoa hồng cạnh nhau trên FXOpen trang web chính thức.
Thêm Câu hỏi thường gặp về FXOpen
- FXOpen có chấp nhận nhà giao dịch từ tất cả các quốc gia không?
- Tôi có thể mở tài khoản và bắt đầu giao dịch tại FXOpen nhanh như thế nào?
- Tôi có nên chọn FXOpen làm nhà môi giới forex của mình không?
- FXOpen có trụ sở chính ở quốc gia nào?
- Tài khoản FXOpen bao gồm những công cụ nghiên cứu thị trường nào?
- Đánh giá Trustpilot của FXOpen so với các nhà môi giới khác như thế nào?
- Tôi có thể gửi tiền bằng thẻ tín dụng tại FXOpen không, và thời gian rút tiền mất bao lâu?
- FXOpen tích hợp với các nền tảng giao dịch xã hội nào?
- FXOpen có phù hợp cho giao dịch thuật toán không, và họ có cung cấp dịch vụ lưu trữ VPS không?
- FXOpen có hỗ trợ giao dịch cổ phiếu, chỉ số và hàng hóa không?
- FXOpen hỗ trợ những nền tảng biểu đồ nào?
- Cách rẻ nhất để nạp tiền vào tài khoản tại FXOpen là gì?
- Đòn bẩy hoạt động như thế nào tại FXOpen, và khi nào thì xảy ra gọi ký quỹ?
- Cấu trúc chi phí tại FXOpen cho giao dịch forex như thế nào?
- Những cơ quan quản lý nào giám sát FXOpen, và có các chương trình bảo vệ nhà đầu tư nào không?
Hướng dẫn có đề cập đến FXOpen
- Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Bolivia trong 2026
- Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Expert Advisors (Giao Dịch EA) tại 2026
- Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Giao Dịch Tiền Tệ tại 2026
- Các Nhà Môi Giới Forex Được FCA Điều Chỉnh Tốt Nhất tại 2026
- Nhà môi giới Forex ECN tốt nhất tại 2026
Những hướng dẫn này bao gồm FXOpen cùng với các nhà môi giới forex khác, được nhóm theo tính năng giao dịch, nền tảng, sự sẵn có và yêu cầu của nhà giao dịch.
FXOpen vs Tickmill vs Exness - So sánh Nhà môi giới Forex (Tháng Tư 2026)
So sánh song song FXOpen vs Tickmill vs Exness. Nhanh chóng xem xét tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, nền tảng, công cụ, tốc độ rút tiền, tùy chọn thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC để thu hẹp danh sách nhà môi giới forex của bạn. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
FXOpen
Nhà môi giới ECN Forex & CFD thực sự từ năm 2005
|
Tickmill
Nhà môi giới ECN Forex & CFD được quản lý đa dạng
|
Exness
Nhà Môi Giới Đa Tài Sản Toàn Cầu với Đòn Bẩy Không Giới Hạn
|
|
|---|---|---|---|
| Tổng quan | |||
| Đánh giá Trustpilot | 3.7 | 0 | 4.7 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 448 | 0 | 27,092 |
| Trụ sở chính | United Kingdom | United Kingdom | Cyprus |
| Founded | 2005 | 2014 | 2008 |
| Best For | Chênh lệch thấp Giao dịch lướt sóng Giao dịch thuật toán Giao dịch trong ngày Giao dịch sao chép Nạp tiền thấp Đòn bẩy cao Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng không Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Chênh lệch thấp Scalping Giao dịch ECN Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Đòn bẩy cao Scalping Khối lượng lớn Chênh lệch thấp Người mới bắt đầu Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không phí hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | |||
| Regulation | FCA (Vương quốc Anh) CySEC (Síp) | FCA (Vương quốc Anh) CySEC (Síp) FSCA (Nam Phi) FSA (Seychelles) | FCA (Anh) CySEC (Síp) FSCA (Nam Phi) FSA (Seychelles) CMA (Kenya) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | Lên đến £85,000 theo FSCS (Vương quốc Anh), Lên đến €20,000 theo CySEC ICF | Lên đến €20,000 theo CySEC ICF; Lên đến £85,000 theo FCA FSCS | Lên đến 20.000 EUR qua Quỹ Bồi thường Ủy ban Tài chính |
| Trading Costs | |||
| Min Spread | Từ 0.0 pip (ECN), Từ 1.1 pip (STP) | Từ 0.0 pip (Raw), Từ 1.6 pip (Classic) | Từ 0.0 pip (Raw/Zero), Từ 0.1 pip (Pro), Từ 0.2 pip (Standard) |
| Commission | Từ $1.50/lô/chiều (ECN Elite) đến $3.50/lô/chiều (ECN Basic), Không (STP) | $3/lô/chiều (Raw), $3.50/lô/chiều (TradingView Raw), Không (Classic) | $3.50/lô/chiều (Raw Spread), Từ $0.05/lô/chiều (Zero), Không (Standard/Pro) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | $10/tháng sau 90 ngày không hoạt động | $10/quý sau 12 tháng không hoạt động | Không |
| Deposit/Withdrawal Fees | Rút tiền chuyển khoản ngân hàng $30-50. Rút tiền bằng thẻ miễn phí đến £1000. Ví điện tử 0.5-1%. Chỉ phí mạng crypto | Không phí nạp tiền. Không phí rút tiền từ phía Tickmill. Có thể áp dụng phí ngân hàng bên thứ ba | Không phí nạp hoặc rút tiền |
| Trading Conditions | |||
| Max Leverage | 1:500 (Global), 1:30 (EU/UK retail) | 1:1000 (Seychelles), 1:500 (South Africa), 1:30 (EU/UK retail) | 1:2000000000 (Unlimited/Offshore), 1:30 (EU/UK retail), 1:200 (EU/UK professional) |
| Min Deposit | $1 (Micro), $10 (STP), $100 (ECN) | $100 | $10 (Standard), $1 (Standard Cent), $200 (Pro/Raw Spread/Zero) |
| Execution Type | ECN | ECN | Kết hợp |
| Stop Out Level | 50% | 30% | 0% (most entities) |
| Margin Call Level | 100% | 100% | 60% (Standard), 30% (Pro/Raw/Zero) |
| Instruments | Hơn 55 cặp Forex hơn 600 cổ phiếu 12 chỉ số 15 hàng hóa 3 kim loại 3 năng lượng hơn 40 tiền điện tử 33 quỹ ETF | 62 Forex hơn 490 Cổ phiếu 22 Chỉ số 12 Hàng hóa 4 Kim loại 3 Năng lượng 15 Tiền điện tử 25 ETF 4 Trái phiếu | Hơn 100 Forex hơn 10 Kim loại 3 Năng lượng 5 Hàng hóa hơn 10 Chỉ số hơn 80 Cổ phiếu hơn 35 Tiền điện tử |
| Currency Pairs | 55 | 62 | 100 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | |||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 TradingView | MetaTrader 4 MetaTrader 5 TradingView | MetaTrader 4 MetaTrader 5 |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Education | Bài viết Phân tích Thị trường Hướng dẫn Giao dịch Video Hướng dẫn Thuật ngữ | Hội thảo trực tuyến Hội thảo chuyên đề Hướng dẫn video Sách điện tử Thuật ngữ giao dịch Trung tâm giáo dục CME Podcast Bright Minds Podcast Traders Clinic | Học viện giao dịch Hướng dẫn video Hội thảo trực tuyến Phân tích thị trường Thuật ngữ giao dịch |
| Account & Support | |||
| Account Types | Micro STP ECN PAMM ECN Hồi giáo Demo | Classic Raw TradingView Raw Hồi giáo Demo | Standard Standard Cent Pro Raw Spread Zero Islamic Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng FasaPay WebMoney Crypto (Bitcoin USDT Ethereum Litecoin) | Thẻ tín dụng/Ghi nợ Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller UnionPay Tiền điện tử (BTC ETH USDT) Apple Pay Google Pay | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller Perfect Money Tiền điện tử (Bitcoin USDT) |
| Withdrawal Speed | Cùng ngày (ví điện tử/crypto), 2-5 ngày (thẻ), 3-5 ngày (chuyển khoản ngân hàng) | Cùng ngày (ví điện tử), 1-3 ngày (chuyển khoản ngân hàng), lên đến 8 ngày (thẻ) | Ngay lập tức (ví điện tử/tiền điện tử), 1-3 ngày làm việc (thẻ/ngân hàng) |
| Support Hours | 24/5 | Hỗ trợ trực tiếp 24/5 qua Chat, Email, Điện thoại | Hỗ trợ trực tiếp 24/7 qua Chat, Email, Điện thoại |
FXOpen
Tickmill
Exness