Tôi cần bao nhiêu tiền để mở tài khoản với AvaTrade?
Trả lời
Để bắt đầu giao dịch tại AvaTrade, bạn cần số tiền gửi tối thiểu là $100. Tài khoản của bạn có thể được định danh bằng bất kỳ loại tiền tệ cơ sở nào trong số này: USD, EUR, GBP, AUD.
Liệu AvaTrade có thu phí không hoạt động không?
$50 sau 3 tháng, $100 sau 12 tháng
Còn về phí gửi và rút tiền thì sao?
Không phí nạp tiền. Không phí rút tiền với các phương thức tiêu chuẩn. Chuyển khoản ngân hàng có thể phát sinh phí ngân hàng trung gian
Để xem danh sách đầy đủ các phương thức thanh toán và tiền tệ cơ sở được hỗ trợ, hãy xem AvaTrade trang web chính thức.
Thêm Câu hỏi thường gặp về AvaTrade
- AvaTrade có sẵn ở quốc gia của tôi không?
- Tôi cần gì để mở tài khoản giao dịch tại AvaTrade?
- Ai nên sử dụng AvaTrade làm nhà môi giới forex của họ?
- Làm thế nào để tôi liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng của AvaTrade?
- AvaTrade có cung cấp các công cụ nghiên cứu như Trading Central hoặc Autochartist không?
- Các nhà giao dịch đánh giá AvaTrade trên Trustpilot như thế nào?
- Thời gian rút tiền tại AvaTrade mất bao lâu?
- Tôi có thể sao chép các nhà giao dịch khác tại AvaTrade không?
- Tôi có thể chạy các EA và bot giao dịch tại AvaTrade không?
- AvaTrade cung cấp bao nhiêu cặp ngoại hối?
- AvaTrade có cung cấp tài khoản không hoán đổi theo Hồi giáo không?
- AvaTrade có hỗ trợ MetaTrader 4 và MetaTrader 5 không?
- Tôi có thể nhận được bao nhiêu đòn bẩy tại AvaTrade, và yêu cầu ký quỹ là gì?
- Chi phí giao dịch forex tại AvaTrade là bao nhiêu?
- AvaTrade có những giấy phép quản lý nào, và quỹ khách hàng có được tách biệt không?
Hướng dẫn có đề cập đến AvaTrade
- Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Cộng Hòa Trung Phi tại 2026
- Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Expert Advisors (Giao Dịch EA) tại 2026
- Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Giao Dịch Tiền Tệ tại 2026
- Các Nhà Môi Giới Forex Được ASIC Điều Chỉnh Tốt Nhất tại 2026
Những hướng dẫn này bao gồm AvaTrade cùng với các nhà môi giới forex khác, được nhóm theo tính năng giao dịch, nền tảng, sự sẵn có và yêu cầu của nhà giao dịch.
AvaTrade vs XM vs FP Markets - So sánh Nhà môi giới Forex (Tháng Tư 2026)
So sánh song song AvaTrade vs XM vs FP Markets. Nhanh chóng xem xét tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, nền tảng, công cụ, tốc độ rút tiền, tùy chọn thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC để thu hẹp danh sách nhà môi giới forex của bạn. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
AvaTrade
Nhà Môi Giới CFD & Forex Toàn Cầu Được Quản Lý Đa Dạng Từ Năm 2006
|
XM
Nhà Môi Giới Đa Tài Sản Toàn Cầu — Lớn và Công Bằng
|
FP Markets
Nhà môi giới ECN Forex & CFD của Úc
|
|
|---|---|---|---|
| Tổng quan | |||
| Đánh giá Trustpilot | 4.8 | 0 | 4.8 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 12,218 | 0 | 10,059 |
| Trụ sở chính | Ireland | Cyprus | Australia |
| Founded | 2006 | 2009 | 2005 |
| Best For | Người mới bắt đầu Giao dịch sao chép Giao dịch quyền chọn Giáo dục Quản lý rủi ro Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Người mới bắt đầu Giáo dục Tiền gửi thấp Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng không Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Chênh lệch thấp Giao dịch ECN Scalping Giao dịch thuật toán Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Hedging Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | |||
| Regulation | Ngân hàng Trung ương Ireland (Ireland) ASIC (Úc) CIRO (Canada) JFSA (Nhật Bản) FSCA (Nam Phi) CySEC (Síp) ISA (Israel) ADGM (UAE) BVI FSC (BVI) FMA (New Zealand) | CySEC (Síp) ASIC (Úc) DFSA (Dubai) FSCA (Nam Phi) FSC (Belize) | ASIC (Úc) CySEC (Síp) FSCA (Nam Phi) FSA (Seychelles) CMA (Kenya) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | Lên đến €20,000 theo ICCL (Ireland) | Lên đến 20.000 EUR theo CySEC ICF | Lên đến €20,000 theo CySEC ICF |
| Trading Costs | |||
| Min Spread | Từ 0.9 pip (Tiêu chuẩn), Từ 0.6 pip (Chuyên nghiệp) | Từ 0.0 pip (Bằng không), Từ 0.8 pip (Rất thấp), Từ 1.6 pip (Tiêu chuẩn/Micro) | Từ 0.0 pip (Raw), Từ 1.0 pip (Tiêu chuẩn) |
| Commission | Không (chỉ spread) | $3,50/lô/cạnh (Bằng không), Không (Tiêu chuẩn/Micro/Rất thấp) | $3/lô/một bên (Raw), Không (Tiêu chuẩn) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | $50 sau 3 tháng, $100 sau 12 tháng | $15 sau 90 ngày không hoạt động, sau đó $5/tháng | Không |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không phí nạp tiền. Không phí rút tiền với các phương thức tiêu chuẩn. Chuyển khoản ngân hàng có thể phát sinh phí ngân hàng trung gian | Không phí gửi tiền. Không phí rút tiền (chuyển khoản ngân hàng dưới $200 có thể bị tính phí) | Không phí nạp tiền. Rút tiền ngân hàng A$10 quốc tế. Ví điện tử miễn phí |
| Trading Conditions | |||
| Max Leverage | 1:400 (Global), 1:30 (EU/AU retail) | 1:1000 (Global), 1:30 (EU/AU retail) | 1:500 (Global), 1:30 (EU/AU retail) |
| Min Deposit | $100 | $5 (Standard/Micro/Ultra Low), $5 (Zero) | $100 |
| Execution Type | Nhà tạo lập thị trường | Nhà tạo lập thị trường | ECN |
| Stop Out Level | 50% | 50% (EU), 20% (Global) | 50% |
| Margin Call Level | 100% | 50% (EU), 100% (Global) | 100% |
| Instruments | 53 Forex hơn 500 Cổ phiếu hơn 30 Chỉ số hơn 10 Hàng hóa 5 Kim loại 3 Năng lượng hơn 20 Tiền điện tử ETFs Trái phiếu Quyền chọn Hợp đồng tương lai | Hơn 55 cặp Forex hơn 1200 cổ phiếu 30 chỉ số 10 hàng hóa hơn 5 kim loại 3 năng lượng hơn 60 tiền điện tử | Hơn 70 Forex hơn 10 000 Cổ phiếu 12 Chỉ số 3 Hàng hóa 4 Kim loại 2 Năng lượng 5 Tiền điện tử ETFs Trái phiếu |
| Currency Pairs | 53 | 55 | 70 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | |||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 cTrader TradingView IRESS |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ❌ Không | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ❌ Không | ✅ Có | ✅ Có |
| Education | AvaAcademy Khóa học video Hội thảo trực tuyến Hướng dẫn giao dịch Bài kiểm tra | Hội thảo trực tuyến (23 ngôn ngữ) Hướng dẫn Video Học viện Giao dịch Phiên trực tiếp XM Hội thảo | Hội thảo trực tuyến Hướng dẫn video Bài viết Forex 101 Hướng dẫn giao dịch Podcast |
| Account & Support | |||
| Account Types | Tiêu chuẩn Chuyên nghiệp Hồi giáo Demo | Micro Tiêu chuẩn Rất thấp Bằng không Cổ phiếu Hồi giáo Demo | Tiêu chuẩn Raw Hồi giáo IRESS Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller UnionPay WebMoney Apple Pay Google Pay | Thẻ tín dụng/Ghi nợ Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller UnionPay Tiền điện tử Apple Pay Google Pay |
| Withdrawal Speed | Cùng ngày (ví điện tử), 1-2 ngày (thẻ), 3-5 ngày (chuyển khoản ngân hàng) | Cùng ngày (ví điện tử), 2-5 ngày (thẻ/chuyển khoản ngân hàng) | Cùng ngày (ví điện tử), 1-2 ngày (thẻ), 3-5 ngày (chuyển khoản ngân hàng) |
| Support Hours | Hỗ trợ trực tiếp 24/5 qua Chat, Email, Điện thoại | Hỗ trợ trực tiếp 24/5 qua Chat, Email, Điện thoại | Hỗ trợ trực tiếp 24/7 qua Chat, Email, Điện thoại |
AvaTrade
XM
FP Markets