Tỷ lệ đòn bẩy nào có sẵn tại ACY Securities cho các khu vực khác nhau?
Trả lời
Đòn bẩy tại ACY Securities lên đến 1:500 (Global), 1:30 (AU retail), tùy thuộc vào khu vực pháp lý và loại tài khoản của bạn.
Dưới đây là các quy tắc ký quỹ chính:
- Lệnh gọi ký quỹ: 100%
- Cắt lỗ ký quỹ: 30%
Kiểm tra quy tắc đòn bẩy và ký quỹ theo từng loại tài sản tại ACY Securities trang web chính thức.
Thêm Câu hỏi thường gặp về ACY Securities
- Những khu vực nào bị chặn sử dụng ACY Securities?
- Các bước để bắt đầu giao dịch forex tại ACY Securities là gì?
- Loại nhà giao dịch nào hưởng lợi nhiều nhất khi sử dụng ACY Securities?
- ACY Securities đã hoạt động bao lâu, và những lựa chọn hỗ trợ là gì?
- ACY Securities có phù hợp cho các nhà giao dịch mới cần hỗ trợ giáo dục không?
- Các nhà giao dịch thực sự nói gì về ACY Securities trên Trustpilot?
- Phí gửi tiền và rút tiền tại ACY Securities là bao nhiêu?
- Tôi có thể trở thành nhà cung cấp tín hiệu tại ACY Securities và cho người khác sao chép các giao dịch của tôi không?
- ACY Securities có hỗ trợ giao dịch tự động với EA, VPS và API không?
- Tôi có thể giao dịch bao nhiêu cặp tiền tệ với ACY Securities?
- ACY Securities có cung cấp tài khoản không hoán đổi dành cho nhà giao dịch Hồi giáo không?
- Tôi có thể giao dịch trên cTrader hoặc TradingView tại ACY Securities không?
- Có bất kỳ khoản phí không hoạt động nào tại ACY Securities không, và số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?
- ACY Securities có tính hoa hồng trên các giao dịch không, và mức chênh lệch điển hình là bao nhiêu?
- ACY Securities có phải là nhà môi giới được quản lý không, và nó cung cấp những chương trình bồi thường nào?
Hướng dẫn có đề cập đến ACY Securities
- Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Expert Advisors (Giao Dịch EA) tại 2026
- Các Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Papua New Guinea trong 2026
- Các Nhà Môi Giới Forex Được ASIC Điều Chỉnh Tốt Nhất tại 2026
- Nhà môi giới Forex ECN tốt nhất tại 2026
- Nhà Môi Giới Forex Tốt Nhất cho Giao Dịch ETF tại 2026
Những hướng dẫn này bao gồm ACY Securities cùng với các nhà môi giới forex khác, được nhóm theo tính năng giao dịch, nền tảng, sự sẵn có và yêu cầu của nhà giao dịch.
ACY Securities vs Exness vs Switch Markets - So sánh Nhà môi giới Forex (Tháng Tư 2026)
So sánh song song ACY Securities vs Exness vs Switch Markets. Nhanh chóng xem xét tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, nền tảng, công cụ, tốc độ rút tiền, tùy chọn thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC để thu hẹp danh sách nhà môi giới forex của bạn. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
ACY Securities
Nhà môi giới ECN chi phí siêu thấp của Úc
|
Exness
Nhà Môi Giới Đa Tài Sản Toàn Cầu với Đòn Bẩy Không Giới Hạn
|
Switch Markets
Nhà môi giới CFD đa tài sản được hỗ trợ bởi Úc với đòn bẩy 1:1000
|
|
|---|---|---|---|
| Tổng quan | |||
| Đánh giá Trustpilot | 4.5 | 4.7 | 4.6 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 695 | 27,079 | 865 |
| Trụ sở chính | Australia | Cyprus | Australia |
| Founded | 2011 | 2008 | 2019 |
| Best For | Chênh lệch thấp Scalping Giao dịch thuật toán Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giáo dục Người mới bắt đầu Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng không Không phí hoa hồng Chuyên nghiệp | Đòn bẩy cao Scalping Khối lượng lớn Chênh lệch thấp Người mới bắt đầu Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không phí hoa hồng Chuyên nghiệp | Người mới bắt đầu Tiền gửi thấp Đòn bẩy cao Chênh lệch thấp Giao dịch lướt sóng Giao dịch thuật toán Giao dịch sao chép Giao dịch trong ngày Giao dịch swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng không Không hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | |||
| Regulation | ASIC (Úc) FSCA (Nam Phi) VFSC (Vanuatu) | FCA (Anh) CySEC (Síp) FSCA (Nam Phi) FSA (Seychelles) CMA (Kenya) | VFSC (Vanuatu) FSA (St. Vincent và Grenadines) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | Bảo hiểm bồi thường chuyên nghiệp lên đến 2,5 triệu AUD | Lên đến 20.000 EUR qua Quỹ Bồi thường Ủy ban Tài chính | Không (thực thể offshore). Quỹ khách hàng được giữ trong tài khoản tách biệt tại các ngân hàng hàng đầu. |
| Trading Costs | |||
| Min Spread | Từ 0.0 pip (ProZero), Từ 1.2 pip (Tiêu chuẩn) | Từ 0.0 pip (Raw/Zero), Từ 0.1 pip (Pro), Từ 0.2 pip (Standard) | Từ 0.0 pip (Pro), Từ 1.4 pip (Tiêu chuẩn) |
| Commission | $3.50/lô/một chiều (ProZero), Không (Tiêu chuẩn) | $3.50/lô/chiều (Raw Spread), Từ $0.05/lô/chiều (Zero), Không (Standard/Pro) | $3.50/lô/một chiều ($7 khứ hồi) trên Pro, Không trên Tiêu chuẩn |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | Không có | Không | Không |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không phí nạp tiền. 5 lần rút tiền miễn phí/tháng, $25 cho mỗi lần rút tiếp theo | Không phí nạp hoặc rút tiền | Không tính phí gửi hoặc rút tiền bởi nhà môi giới. Hầu hết các khoản rút tiền được xử lý trong vòng 1 ngày làm việc. |
| Trading Conditions | |||
| Max Leverage | 1:500 (Global), 1:30 (AU retail) | 1:2000000000 (Unlimited/Offshore), 1:30 (EU/UK retail), 1:200 (EU/UK professional) | 1:1000 (Global) |
| Min Deposit | $50 | $10 (Standard), $1 (Standard Cent), $200 (Pro/Raw Spread/Zero) | $50 |
| Execution Type | ECN | Kết hợp | STP |
| Stop Out Level | 30% | 0% (most entities) | 20% |
| Margin Call Level | 100% | 60% (Standard), 30% (Pro/Raw/Zero) | 50% |
| Instruments | 62 Forex hơn 1600 Cổ phiếu 22 Chỉ số 17 Hàng hóa 5 Kim loại 3 Năng lượng 20 Tiền điện tử ETFs | Hơn 100 Forex hơn 10 Kim loại 3 Năng lượng 5 Hàng hóa hơn 10 Chỉ số hơn 80 Cổ phiếu hơn 35 Tiền điện tử | 65 Forex 1319+ Cổ phiếu 26 Chỉ số 15 Hàng hóa 2 Kim loại 2 Năng lượng 41 Tiền điện tử |
| Currency Pairs | 62 | 100 | 65 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | |||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ✅ Có | ✅ Có | ❌ Không |
| Education | Hướng dẫn video Hội thảo trực tuyến eBooks Học viện giao dịch Phân tích thị trường hàng ngày Máy tính giao dịch | Học viện giao dịch Hướng dẫn video Hội thảo trực tuyến Phân tích thị trường Thuật ngữ giao dịch | Học viện Giao dịch Hướng dẫn Video Thuật ngữ Giao dịch Tin tức Thị trường Lịch Kinh tế Hội thảo Trực tuyến |
| Account & Support | |||
| Account Types | Tiêu chuẩn ProZero Hồi giáo Demo | Standard Standard Cent Pro Raw Spread Zero Islamic Demo | Tiêu chuẩn Pro (Raw) Hồi giáo PAMM Demo Micro |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller UnionPay Tiền điện tử (BTC USDT) | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller Perfect Money Tiền điện tử (Bitcoin USDT) | Thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller FasaPay Perfect Money Tiền điện tử (Bitcoin) Globepay Paytrust Ngân lượng |
| Withdrawal Speed | Cùng ngày (ví điện tử/tiền điện tử), 1-2 ngày (thẻ), 3-7 ngày (chuyển khoản ngân hàng) | Ngay lập tức (ví điện tử/tiền điện tử), 1-3 ngày làm việc (thẻ/ngân hàng) | Cùng ngày (hầu hết các phương thức, xử lý trong vòng 1 ngày làm việc) |
| Support Hours | Hỗ trợ trực tiếp 24/5 qua Chat, Email, Điện thoại | Hỗ trợ trực tiếp 24/7 qua Chat, Email, Điện thoại | Hỗ trợ trực tiếp 24/5, Email, Điện thoại (đa ngôn ngữ) |
ACY Securities
Exness
Switch Markets