So sánh Nhà môi giới Forex Switch Markets và Tickmill (Tháng Tư 2026)
So sánh trực tiếp giữa Switch Markets và Tickmill. Kiểm tra tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, tài sản giao dịch, tốc độ rút tiền, phương thức thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC trước khi mở tài khoản. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
Switch Markets
Nhà môi giới CFD đa tài sản được hỗ trợ bởi Úc với đòn bẩy 1:1000
|
Tickmill
Nhà môi giới ECN Forex & CFD được quản lý đa dạng
|
|
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Đánh giá Trustpilot | 4.6 | 0 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 865 | 0 |
| Trụ sở chính | Australia | United Kingdom |
| Founded | 2019 | 2014 |
| Best For | Người mới bắt đầu Tiền gửi thấp Đòn bẩy cao Chênh lệch thấp Giao dịch lướt sóng Giao dịch thuật toán Giao dịch sao chép Giao dịch trong ngày Giao dịch swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng không Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Chênh lệch thấp Scalping Giao dịch ECN Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | ||
| Regulation | VFSC (Vanuatu) FSA (St. Vincent và Grenadines) | FCA (Vương quốc Anh) CySEC (Síp) FSCA (Nam Phi) FSA (Seychelles) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | Không (thực thể offshore). Quỹ khách hàng được giữ trong tài khoản tách biệt tại các ngân hàng hàng đầu. | Lên đến €20,000 theo CySEC ICF; Lên đến £85,000 theo FCA FSCS |
| Trading Costs | ||
| Min Spread | Từ 0.0 pip (Pro), Từ 1.4 pip (Tiêu chuẩn) | Từ 0.0 pip (Raw), Từ 1.6 pip (Classic) |
| Commission | $3.50/lô/một chiều ($7 khứ hồi) trên Pro, Không trên Tiêu chuẩn | $3/lô/chiều (Raw), $3.50/lô/chiều (TradingView Raw), Không (Classic) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | Không | $10/quý sau 12 tháng không hoạt động |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không tính phí gửi hoặc rút tiền bởi nhà môi giới. Hầu hết các khoản rút tiền được xử lý trong vòng 1 ngày làm việc. | Không phí nạp tiền. Không phí rút tiền từ phía Tickmill. Có thể áp dụng phí ngân hàng bên thứ ba |
| Trading Conditions | ||
| Max Leverage | 1:1000 (Global) | 1:1000 (Seychelles), 1:500 (South Africa), 1:30 (EU/UK retail) |
| Min Deposit | $50 | $100 |
| Execution Type | STP | ECN |
| Stop Out Level | 20% | 30% |
| Margin Call Level | 50% | 100% |
| Instruments | 65 Forex 1319+ Cổ phiếu 26 Chỉ số 15 Hàng hóa 2 Kim loại 2 Năng lượng 41 Tiền điện tử | 62 Forex hơn 490 Cổ phiếu 22 Chỉ số 12 Hàng hóa 4 Kim loại 3 Năng lượng 15 Tiền điện tử 25 ETF 4 Trái phiếu |
| Currency Pairs | 65 | 62 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | ||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 TradingView |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ❌ Không | ✅ Có |
| Education | Học viện Giao dịch Hướng dẫn Video Thuật ngữ Giao dịch Tin tức Thị trường Lịch Kinh tế Hội thảo Trực tuyến | Hội thảo trực tuyến Hội thảo chuyên đề Hướng dẫn video Sách điện tử Thuật ngữ giao dịch Trung tâm giáo dục CME Podcast Bright Minds Podcast Traders Clinic |
| Account & Support | ||
| Account Types | Tiêu chuẩn Pro (Raw) Hồi giáo PAMM Demo Micro | Classic Raw TradingView Raw Hồi giáo Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller FasaPay Perfect Money Tiền điện tử (Bitcoin) Globepay Paytrust Ngân lượng | Thẻ tín dụng/Ghi nợ Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller UnionPay Tiền điện tử (BTC ETH USDT) Apple Pay Google Pay |
| Withdrawal Speed | Cùng ngày (hầu hết các phương thức, xử lý trong vòng 1 ngày làm việc) | Cùng ngày (ví điện tử), 1-3 ngày (chuyển khoản ngân hàng), lên đến 8 ngày (thẻ) |
| Support Hours | Hỗ trợ trực tiếp 24/5, Email, Điện thoại (đa ngôn ngữ) | Hỗ trợ trực tiếp 24/5 qua Chat, Email, Điện thoại |
Switch Markets
Tickmill