So sánh Nhà môi giới Forex Hantec Markets và Vantage Markets (Tháng Tư 2026)
So sánh trực tiếp giữa Hantec Markets và Vantage Markets. Kiểm tra tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, tài sản giao dịch, tốc độ rút tiền, phương thức thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC trước khi mở tài khoản. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
Hantec Markets
Nhà Môi Giới Forex & CFD Toàn Cầu Đáng Tin Cậy Từ Năm 1990
|
Vantage Markets
Nhà môi giới ECN Úc với hơn 1000 công cụ giao dịch
|
|
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Đánh giá Trustpilot | 5 | 4.3 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 3,770 | 12,265 |
| Trụ sở chính | United Kingdom | Australia |
| Founded | 2009 | 2009 |
| Best For | Người mới bắt đầu Spread thấp Tiền gửi thấp Scalping Giao dịch thuật toán Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Spread bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Chênh lệch thấp Scalping Giao dịch thuật toán Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Đòn bẩy cao Tiền gửi thấp Người mới bắt đầu Giáo dục Khối lượng lớn Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | ||
| Regulation | FCA (Anh) ASIC (Úc) FSC (Mauritius) FSA (Seychelles) VFSC (Vanuatu) | ASIC (Úc) FCA (Anh) FSCA (Nam Phi) CIMA (Quần đảo Cayman) VFSC (Vanuatu) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | FSCS lên đến 85.000 GBP (thực thể FCA Anh) | Lên đến £85,000 theo FCA FSCS (khách hàng Anh); Bảo hiểm Lloyd's of London lên đến $1,000,000 cho mỗi yêu cầu bồi thường |
| Trading Costs | ||
| Min Spread | Từ 0.1 pip (Pro), Từ 0.6 pip (Global), Từ 2.2 pip (Cent) | Từ 0.0 pip (Raw ECN), Từ 1.0 pip (Standard STP) |
| Commission | $1/lô/cạnh (Pro), Không (Global/Cent) | $3/lô/chiều (Raw ECN), $2/lô/chiều (Pro ECN), Không (Standard STP) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | $5/tháng sau 90 ngày không hoạt động | Không |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không phí gửi tiền. Không phí rút tiền | Không phí nạp tiền. Không phí rút tiền từ Vantage. Có thể áp dụng phí ngân hàng bên thứ ba |
| Trading Conditions | ||
| Max Leverage | 1:500 (Global), 1:30 (EU/AU retail) | 1:500 (Global), 1:30 (EU/AU retail) |
| Min Deposit | $10 | $50 (Standard STP/Raw ECN), $10000 (Pro ECN) |
| Execution Type | STP | ECN |
| Stop Out Level | 20% | 20% |
| Margin Call Level | 50% | 80% |
| Instruments | 97 Forex 1985+ Cổ phiếu 21 Chỉ số 12 Hàng hóa Kim loại Năng lượng 62 Tiền điện tử | 61 Forex hơn 825 Cổ phiếu 29 Chỉ số 13 Hàng hóa 6 Kim loại 4 Năng lượng 54 Tiền điện tử 57 Quỹ ETF 7 Trái phiếu |
| Currency Pairs | 97 | 61 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | ||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 TradingView |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ✅ Có | ✅ Có |
| Education | Hướng dẫn giao dịch Thuật ngữ Lịch kinh tế Trading Central | Toàn diện |
| Account & Support | ||
| Account Types | Global Cent Pro Hồi giáo PAMM Demo | Standard STP Raw ECN Pro ECN Hồi giáo Tài khoản Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Tiền điện tử Perfect Money | Thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ (Visa Mastercard JCB) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller Apple Pay Google Pay FasaPay Perfect Money Tiền điện tử (Bitcoin USDT) AstroPay |
| Withdrawal Speed | Cùng ngày (ví điện tử), 1-2 ngày (thẻ), 3-5 ngày (chuyển khoản ngân hàng) | Cùng ngày (ví điện tử), 1-2 ngày (thẻ), 2-5 ngày (chuyển khoản ngân hàng) |
| Support Hours | 24/5 | 24/7 |
Hantec Markets
Vantage Markets