So sánh Nhà môi giới Forex Axi và Tickmill (Tháng Tư 2026)
So sánh trực tiếp giữa Axi và Tickmill. Kiểm tra tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, tài sản giao dịch, tốc độ rút tiền, phương thức thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC trước khi mở tài khoản. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
Axi
Được xây dựng bởi các nhà giao dịch, dành cho các nhà giao dịch
|
Tickmill
Nhà môi giới ECN Forex & CFD được quản lý đa dạng
|
|
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Đánh giá Trustpilot | 4.1 | 0 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 6,260 | 0 |
| Trụ sở chính | Australia | United Kingdom |
| Founded | 2007 | 2014 |
| Best For | Giao dịch thuật toán Người mới bắt đầu Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giáo dục Đòn bẩy cao Tiền gửi thấp Chênh lệch thấp Giao dịch lướt sóng Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Chênh lệch thấp Scalping Giao dịch ECN Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | ||
| Regulation | ASIC (Úc) FCA (Anh) CySEC (Síp) DFSA (Dubai) FMA (New Zealand) | FCA (Vương quốc Anh) CySEC (Síp) FSCA (Nam Phi) FSA (Seychelles) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | FSCS lên đến 85.000 GBP (Anh/FCA), ICF lên đến 20.000 EUR (EU/CySEC), cùng với bảo hiểm Lloyd's of London lên đến 1 triệu đô la cho mỗi khách hàng | Lên đến €20,000 theo CySEC ICF; Lên đến £85,000 theo FCA FSCS |
| Trading Costs | ||
| Min Spread | 0.0 pips (Pro/Elite), 0.6 pips (Tiêu chuẩn) | Từ 0.0 pip (Raw), Từ 1.6 pip (Classic) |
| Commission | $0 (Tiêu chuẩn), $7/lot RT (Pro), $3.50/lot RT (Elite) | $3/lô/chiều (Raw), $3.50/lô/chiều (TradingView Raw), Không (Classic) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | $10/tháng sau 12 tháng không hoạt động | $10/quý sau 12 tháng không hoạt động |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không (có thể áp dụng phí nhà cung cấp thanh toán bên thứ ba) | Không phí nạp tiền. Không phí rút tiền từ phía Tickmill. Có thể áp dụng phí ngân hàng bên thứ ba |
| Trading Conditions | ||
| Max Leverage | 1:500 (Global), 1:30 (EU/UK/AU retail) | 1:1000 (Seychelles), 1:500 (South Africa), 1:30 (EU/UK retail) |
| Min Deposit | $0 (Standard), $500 (Pro), $25000 (Elite) | $100 |
| Execution Type | ECN | ECN |
| Stop Out Level | 20% | 30% |
| Margin Call Level | 100% | 100% |
| Instruments | 70 Forex 100+ Cổ phiếu 30 Chỉ số 13 Hàng hóa Kim loại Năng lượng 30 Tiền điện tử 150+ Hợp đồng tương lai | 62 Forex hơn 490 Cổ phiếu 22 Chỉ số 12 Hàng hóa 4 Kim loại 3 Năng lượng 15 Tiền điện tử 25 ETF 4 Trái phiếu |
| Currency Pairs | 70 | 62 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | ||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 TradingView |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ✅ Có | ✅ Có |
| Education | Học viện Axi eBooks Hướng dẫn Video Hội thảo trực tuyến Blog Hướng dẫn MT4 | Hội thảo trực tuyến Hội thảo chuyên đề Hướng dẫn video Sách điện tử Thuật ngữ giao dịch Trung tâm giáo dục CME Podcast Bright Minds Podcast Traders Clinic |
| Account & Support | ||
| Account Types | Tiêu chuẩn Pro Elite Hồi giáo Demo | Classic Raw TradingView Raw Hồi giáo Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller FasaPay Tiền điện tử (Bitcoin) Perfect Money | Thẻ tín dụng/Ghi nợ Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller UnionPay Tiền điện tử (BTC ETH USDT) Apple Pay Google Pay |
| Withdrawal Speed | 1-3 Ngày (chuyển khoản ngân hàng), Ngay lập tức (PayPal, ví điện tử) | Cùng ngày (ví điện tử), 1-3 ngày (chuyển khoản ngân hàng), lên đến 8 ngày (thẻ) |
| Support Hours | Hỗ trợ Trực tiếp 24/5, Email, Điện thoại | Hỗ trợ trực tiếp 24/5 qua Chat, Email, Điện thoại |
Axi
Tickmill