So sánh Nhà môi giới Forex Axi và FXTM (Tháng Tư 2026)
So sánh trực tiếp giữa Axi và FXTM. Kiểm tra tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, tài sản giao dịch, tốc độ rút tiền, phương thức thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC trước khi mở tài khoản. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
Axi
Được xây dựng bởi các nhà giao dịch, dành cho các nhà giao dịch
|
FXTM
Nhà Môi Giới Forex & CFD Toàn Cầu với Đòn Bẩy Cực Cao
|
|
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Đánh giá Trustpilot | 4.1 | 2.4 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 6,257 | 1,078 |
| Trụ sở chính | Australia | Mauritius |
| Founded | 2007 | 2011 |
| Best For | Giao dịch thuật toán Người mới bắt đầu Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giáo dục Đòn bẩy cao Tiền gửi thấp Chênh lệch thấp Giao dịch lướt sóng Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Đòn bẩy cao Chênh lệch thấp Người mới bắt đầu Giáo dục Giao dịch sao chép Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | ||
| Regulation | ASIC (Úc) FCA (Anh) CySEC (Síp) DFSA (Dubai) FMA (New Zealand) | FCA (Anh) FSC (Mauritius) FSCA (Nam Phi) CMA (Kenya) SCA (UAE) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | FSCS lên đến 85.000 GBP (Anh/FCA), ICF lên đến 20.000 EUR (EU/CySEC), cùng với bảo hiểm Lloyd's of London lên đến 1 triệu đô la cho mỗi khách hàng | Lên đến GBP 85000 theo FCA FSCS; Lên đến USD 1000000 bảo hiểm Lloyds (thực thể Mauritius) |
| Trading Costs | ||
| Min Spread | 0.0 pips (Pro/Elite), 0.6 pips (Tiêu chuẩn) | Từ 0.0 pip (Advantage), Từ 1.5 pip (Advantage Plus) |
| Commission | $0 (Tiêu chuẩn), $7/lot RT (Pro), $3.50/lot RT (Elite) | $3.50/lot (Advantage), Không (Advantage Plus) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | $10/tháng sau 12 tháng không hoạt động | $10/tháng sau 3 tháng không hoạt động |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không (có thể áp dụng phí nhà cung cấp thanh toán bên thứ ba) | Nạp tiền miễn phí trên $30. Rút tiền: Chuyển khoản ngân hàng EUR 30, Thẻ EUR 2, FasaPay 0.5%, WebMoney 2% |
| Trading Conditions | ||
| Max Leverage | 1:500 (Global), 1:30 (EU/UK/AU retail) | 1:3000 (Mauritius), 1:400 (Kenya), 1:30 (UK retail) |
| Min Deposit | $0 (Standard), $500 (Pro), $25000 (Elite) | $50 (Edge), $200 (Advantage/Advantage Plus) |
| Execution Type | ECN | ECN |
| Stop Out Level | 20% | 50% |
| Margin Call Level | 100% | 80% |
| Instruments | 70 Forex 100+ Cổ phiếu 30 Chỉ số 13 Hàng hóa Kim loại Năng lượng 30 Tiền điện tử 150+ Hợp đồng tương lai | 47 Forex hơn 600 Cổ phiếu 18 Chỉ số 10 Hàng hóa 3 Kim loại 4 Năng lượng 17 Tiền điện tử ETFs |
| Currency Pairs | 70 | 47 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | ||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ✅ Có | ✅ Có |
| Education | Học viện Axi eBooks Hướng dẫn Video Hội thảo trực tuyến Blog Hướng dẫn MT4 | Hội thảo trực tuyến Hướng dẫn video Sách điện tử Hướng dẫn cho người mới bắt đầu Bài viết về giao dịch Tài khoản demo |
| Account & Support | ||
| Account Types | Tiêu chuẩn Pro Elite Hồi giáo Demo | Edge Advantage Advantage Plus Hồi giáo Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller FasaPay Tiền điện tử (Bitcoin) Perfect Money | Thẻ tín dụng/Ghi nợ Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller FasaPay WebMoney Perfect Money Google Pay |
| Withdrawal Speed | 1-3 Ngày (chuyển khoản ngân hàng), Ngay lập tức (PayPal, ví điện tử) | Cùng ngày (ví điện tử), 1-3 ngày (thẻ), 3-5 ngày (chuyển khoản ngân hàng) |
| Support Hours | Hỗ trợ Trực tiếp 24/5, Email, Điện thoại | Hỗ trợ trực tuyến 24/5, Email, Điện thoại |
Axi
FXTM