So sánh Nhà môi giới Forex Axi và Exness (Tháng Tư 2026)
So sánh trực tiếp giữa Axi và Exness. Kiểm tra tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, tài sản giao dịch, tốc độ rút tiền, phương thức thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC trước khi mở tài khoản. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
Axi
Được xây dựng bởi các nhà giao dịch, dành cho các nhà giao dịch
|
Exness
Nhà Môi Giới Đa Tài Sản Toàn Cầu với Đòn Bẩy Không Giới Hạn
|
|
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Đánh giá Trustpilot | 4.1 | 4.7 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 6,260 | 27,092 |
| Trụ sở chính | Australia | Cyprus |
| Founded | 2007 | 2008 |
| Best For | Giao dịch thuật toán Người mới bắt đầu Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giáo dục Đòn bẩy cao Tiền gửi thấp Chênh lệch thấp Giao dịch lướt sóng Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Đòn bẩy cao Scalping Khối lượng lớn Chênh lệch thấp Người mới bắt đầu Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không phí hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | ||
| Regulation | ASIC (Úc) FCA (Anh) CySEC (Síp) DFSA (Dubai) FMA (New Zealand) | FCA (Anh) CySEC (Síp) FSCA (Nam Phi) FSA (Seychelles) CMA (Kenya) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | FSCS lên đến 85.000 GBP (Anh/FCA), ICF lên đến 20.000 EUR (EU/CySEC), cùng với bảo hiểm Lloyd's of London lên đến 1 triệu đô la cho mỗi khách hàng | Lên đến 20.000 EUR qua Quỹ Bồi thường Ủy ban Tài chính |
| Trading Costs | ||
| Min Spread | 0.0 pips (Pro/Elite), 0.6 pips (Tiêu chuẩn) | Từ 0.0 pip (Raw/Zero), Từ 0.1 pip (Pro), Từ 0.2 pip (Standard) |
| Commission | $0 (Tiêu chuẩn), $7/lot RT (Pro), $3.50/lot RT (Elite) | $3.50/lô/chiều (Raw Spread), Từ $0.05/lô/chiều (Zero), Không (Standard/Pro) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | $10/tháng sau 12 tháng không hoạt động | Không |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không (có thể áp dụng phí nhà cung cấp thanh toán bên thứ ba) | Không phí nạp hoặc rút tiền |
| Trading Conditions | ||
| Max Leverage | 1:500 (Global), 1:30 (EU/UK/AU retail) | 1:2000000000 (Unlimited/Offshore), 1:30 (EU/UK retail), 1:200 (EU/UK professional) |
| Min Deposit | $0 (Standard), $500 (Pro), $25000 (Elite) | $10 (Standard), $1 (Standard Cent), $200 (Pro/Raw Spread/Zero) |
| Execution Type | ECN | Kết hợp |
| Stop Out Level | 20% | 0% (most entities) |
| Margin Call Level | 100% | 60% (Standard), 30% (Pro/Raw/Zero) |
| Instruments | 70 Forex 100+ Cổ phiếu 30 Chỉ số 13 Hàng hóa Kim loại Năng lượng 30 Tiền điện tử 150+ Hợp đồng tương lai | Hơn 100 Forex hơn 10 Kim loại 3 Năng lượng 5 Hàng hóa hơn 10 Chỉ số hơn 80 Cổ phiếu hơn 35 Tiền điện tử |
| Currency Pairs | 70 | 100 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | ||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ✅ Có | ✅ Có |
| Education | Học viện Axi eBooks Hướng dẫn Video Hội thảo trực tuyến Blog Hướng dẫn MT4 | Học viện giao dịch Hướng dẫn video Hội thảo trực tuyến Phân tích thị trường Thuật ngữ giao dịch |
| Account & Support | ||
| Account Types | Tiêu chuẩn Pro Elite Hồi giáo Demo | Standard Standard Cent Pro Raw Spread Zero Islamic Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller FasaPay Tiền điện tử (Bitcoin) Perfect Money | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller Perfect Money Tiền điện tử (Bitcoin USDT) |
| Withdrawal Speed | 1-3 Ngày (chuyển khoản ngân hàng), Ngay lập tức (PayPal, ví điện tử) | Ngay lập tức (ví điện tử/tiền điện tử), 1-3 ngày làm việc (thẻ/ngân hàng) |
| Support Hours | Hỗ trợ Trực tiếp 24/5, Email, Điện thoại | Hỗ trợ trực tiếp 24/7 qua Chat, Email, Điện thoại |
Axi
Exness