So sánh Nhà môi giới Forex AvaTrade và Axi (Tháng Tư 2026)
So sánh trực tiếp giữa AvaTrade và Axi. Kiểm tra tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, tài sản giao dịch, tốc độ rút tiền, phương thức thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC trước khi mở tài khoản. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
AvaTrade
Nhà Môi Giới CFD & Forex Toàn Cầu Được Quản Lý Đa Dạng Từ Năm 2006
|
Axi
Được xây dựng bởi các nhà giao dịch, dành cho các nhà giao dịch
|
|
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Đánh giá Trustpilot | 4.8 | 4.1 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 12,220 | 6,260 |
| Trụ sở chính | Ireland | Australia |
| Founded | 2006 | 2007 |
| Best For | Người mới bắt đầu Giao dịch sao chép Giao dịch quyền chọn Giáo dục Quản lý rủi ro Giao dịch Swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp | Giao dịch thuật toán Người mới bắt đầu Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giáo dục Đòn bẩy cao Tiền gửi thấp Chênh lệch thấp Giao dịch lướt sóng Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | ||
| Regulation | Ngân hàng Trung ương Ireland (Ireland) ASIC (Úc) CIRO (Canada) JFSA (Nhật Bản) FSCA (Nam Phi) CySEC (Síp) ISA (Israel) ADGM (UAE) BVI FSC (BVI) FMA (New Zealand) | ASIC (Úc) FCA (Anh) CySEC (Síp) DFSA (Dubai) FMA (New Zealand) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | Lên đến €20,000 theo ICCL (Ireland) | FSCS lên đến 85.000 GBP (Anh/FCA), ICF lên đến 20.000 EUR (EU/CySEC), cùng với bảo hiểm Lloyd's of London lên đến 1 triệu đô la cho mỗi khách hàng |
| Trading Costs | ||
| Min Spread | Từ 0.9 pip (Tiêu chuẩn), Từ 0.6 pip (Chuyên nghiệp) | 0.0 pips (Pro/Elite), 0.6 pips (Tiêu chuẩn) |
| Commission | Không (chỉ spread) | $0 (Tiêu chuẩn), $7/lot RT (Pro), $3.50/lot RT (Elite) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | $50 sau 3 tháng, $100 sau 12 tháng | $10/tháng sau 12 tháng không hoạt động |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không phí nạp tiền. Không phí rút tiền với các phương thức tiêu chuẩn. Chuyển khoản ngân hàng có thể phát sinh phí ngân hàng trung gian | Không (có thể áp dụng phí nhà cung cấp thanh toán bên thứ ba) |
| Trading Conditions | ||
| Max Leverage | 1:400 (Global), 1:30 (EU/AU retail) | 1:500 (Global), 1:30 (EU/UK/AU retail) |
| Min Deposit | $100 | $0 (Standard), $500 (Pro), $25000 (Elite) |
| Execution Type | Nhà tạo lập thị trường | ECN |
| Stop Out Level | 50% | 20% |
| Margin Call Level | 100% | 100% |
| Instruments | 53 Forex hơn 500 Cổ phiếu hơn 30 Chỉ số hơn 10 Hàng hóa 5 Kim loại 3 Năng lượng hơn 20 Tiền điện tử ETFs Trái phiếu Quyền chọn Hợp đồng tương lai | 70 Forex 100+ Cổ phiếu 30 Chỉ số 13 Hàng hóa Kim loại Năng lượng 30 Tiền điện tử 150+ Hợp đồng tương lai |
| Currency Pairs | 53 | 70 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | ||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ❌ Không | ✅ Có |
| API Access | ❌ Không | ✅ Có |
| Education | AvaAcademy Khóa học video Hội thảo trực tuyến Hướng dẫn giao dịch Bài kiểm tra | Học viện Axi eBooks Hướng dẫn Video Hội thảo trực tuyến Blog Hướng dẫn MT4 |
| Account & Support | ||
| Account Types | Tiêu chuẩn Chuyên nghiệp Hồi giáo Demo | Tiêu chuẩn Pro Elite Hồi giáo Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng PayPal Skrill Neteller FasaPay Tiền điện tử (Bitcoin) Perfect Money |
| Withdrawal Speed | Cùng ngày (ví điện tử), 1-2 ngày (thẻ), 3-5 ngày (chuyển khoản ngân hàng) | 1-3 Ngày (chuyển khoản ngân hàng), Ngay lập tức (PayPal, ví điện tử) |
| Support Hours | Hỗ trợ trực tiếp 24/5 qua Chat, Email, Điện thoại | Hỗ trợ Trực tiếp 24/5, Email, Điện thoại |
AvaTrade
Axi