So sánh Nhà môi giới Forex ACY Securities và BlackBull Markets (Tháng Tư 2026)
So sánh trực tiếp giữa ACY Securities và BlackBull Markets. Kiểm tra tiền gửi tối thiểu, chênh lệch, quy định, đòn bẩy, tài sản giao dịch, tốc độ rút tiền, phương thức thanh toán, quyền giao dịch và hạn chế KYC trước khi mở tài khoản. Dữ liệu cập nhật Tháng Tư 2026.
|
ACY Securities
Nhà môi giới ECN chi phí siêu thấp của Úc
|
BlackBull Markets
Giao dịch với nhà môi giới True ECN đoạt giải thưởng
|
|
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Đánh giá Trustpilot | 4.5 | 4.7 |
| Đánh giá trên Trustpilot | 693 | 3,262 |
| Trụ sở chính | Australia | New Zealand |
| Founded | 2011 | 2014 |
| Best For | Chênh lệch thấp Scalping Giao dịch thuật toán Sao chép giao dịch Giao dịch trong ngày Giáo dục Người mới bắt đầu Giao dịch Swing Giao dịch theo tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng không Không phí hoa hồng Chuyên nghiệp | Giao dịch thuật toán Giao dịch sao chép Giao dịch trong ngày Đòn bẩy cao Tiền gửi thấp Chênh lệch thấp Giao dịch lướt sóng Giao dịch swing Giao dịch tin tức Phòng ngừa rủi ro Chênh lệch bằng 0 Không hoa hồng Chuyên nghiệp |
| Trust & Safety | ||
| Regulation | ASIC (Úc) FSCA (Nam Phi) VFSC (Vanuatu) | FMA (New Zealand) FSA (Seychelles) |
| Fund Segregation | ✅ Có | ✅ Có |
| Negative Balance Protection | ✅ Có | ✅ Có |
| Compensation Scheme | Bảo hiểm bồi thường chuyên nghiệp lên đến 2,5 triệu AUD | Chương trình giải quyết tranh chấp FSCL (Financial Services Complaints Limited) tại New Zealand. Không có bảo hiểm FSCS hoặc ICF. Thực thể Seychelles không có quỹ bồi thường nhà đầu tư. |
| Trading Costs | ||
| Min Spread | Từ 0.0 pip (ProZero), Từ 1.2 pip (Tiêu chuẩn) | 0.0 pip (Prime/Tổ chức), 0.8 pip (Tiêu chuẩn) |
| Commission | $3.50/lô/một chiều (ProZero), Không (Tiêu chuẩn) | $0 (Tiêu chuẩn), $6/lot RT (Prime), $4/lot RT (Tổ chức) |
| Swap-Free (Islamic) | ✅ Có | ✅ Có |
| Inactivity Fee | Không có | Không có |
| Deposit/Withdrawal Fees | Không phí nạp tiền. 5 lần rút tiền miễn phí/tháng, $25 cho mỗi lần rút tiếp theo | Miễn phí gửi tiền. Rút tiền phí cố định $5 cho chuyển khoản ngân hàng và thẻ. Phí ví điện tử thay đổi. |
| Trading Conditions | ||
| Max Leverage | 1:500 (Global), 1:30 (AU retail) | 1:500 (Global) |
| Min Deposit | $50 | $0 (Standard/Prime), $20000 (Institutional) |
| Execution Type | ECN | ECN |
| Stop Out Level | 30% | 50% |
| Margin Call Level | 100% | 70% |
| Instruments | 62 Forex hơn 1600 Cổ phiếu 22 Chỉ số 17 Hàng hóa 5 Kim loại 3 Năng lượng 20 Tiền điện tử ETFs | 70 Forex 1800+ Cổ phiếu 16 Chỉ số 10 Hàng hóa 9 Kim loại 3 Năng lượng 20 Tiền điện tử ETFs Hợp đồng tương lai |
| Currency Pairs | 62 | 70 |
| Min Lot Size | 0.01 | 0.01 |
| Platforms & Tools | ||
| Nền tảng | MetaTrader 4 MetaTrader 5 | MetaTrader 4 MetaTrader 5 cTrader TradingView |
| Mobile App | ✅ Có | ✅ Có |
| Copy Trading | ✅ Có | ✅ Có |
| Expert Advisors (EA) | ✅ Có | ✅ Có |
| VPS Hosting | ✅ Có | ✅ Có |
| API Access | ✅ Có | ✅ Có |
| Education | Hướng dẫn video Hội thảo trực tuyến eBooks Học viện giao dịch Phân tích thị trường hàng ngày Máy tính giao dịch | Hướng dẫn video Hội thảo trực tuyến Học viện giao dịch sách điện tử Lịch kinh tế Phân tích thị trường Podcast Autochartist |
| Account & Support | ||
| Account Types | Tiêu chuẩn ProZero Hồi giáo Demo | Tiêu chuẩn Prime Tổ chức Hồi giáo Demo |
| Payment Methods | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller UnionPay Tiền điện tử (BTC USDT) | Thẻ tín dụng/Ghi nợ (Visa Mastercard AMEX) Chuyển khoản ngân hàng Skrill Neteller UnionPay Tiền điện tử (Bitcoin Ethereum) FasaPay Apple Pay Google Pay |
| Withdrawal Speed | Cùng ngày (ví điện tử/tiền điện tử), 1-2 ngày (thẻ), 3-7 ngày (chuyển khoản ngân hàng) | 1-2 Ngày (ví điện tử dưới 24 giờ, chuyển khoản ngân hàng 1-3 ngày làm việc) |
| Support Hours | Hỗ trợ trực tiếp 24/5 qua Chat, Email, Điện thoại | Trò chuyện trực tiếp 24/5, Email, Điện thoại, WhatsApp |
ACY Securities